chạy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ayvần
nặngthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "chay"

"chạy" là một từ

Động từ, Tính từ. (người, động vật) di chuyển thân thể bằng những bước nhanh, mạnh và liên tiếp. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chạy"

Từ có "chạy" ở sau

Cùng vần "ay", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.