chạy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "chay"
"chạy" là một từ
Động từ, Tính từ. (người, động vật) di chuyển thân thể bằng những bước nhanh, mạnh và liên tiếp. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chạy"
chạy bằng cơmChạy bằng sức mạnh cơ bắp hoặc khả năng từ 5 giác quan của con người; chạy theo cách/bằng sức thủ công.chạy đua vũ trangNhiều quốc gia cạnh tranh tăng cường lực lượng vũ trang nhằm giành ưu thế.chạy thoátChạy đi để tránh một tai nạn đương đe doạ.chạy việt dãMôn thể thao chạy trên các địa hình tự nhiên, thường có đông người tham gia.chạy trời sao khỏi nắngÁm chỉ việc rồi cũng sẽ đến, không trốn thoát nổi.chạy chữaTìm thầy tìm thuốc để chữa cho người bệnh.chạy chọtCậy cục và cầu cạnh nơi này nơi khác để xin một điều gì.chạy làngBỏ cuộc giữa chừng, không trả tiền như cam kết khi đang tham gia một thương vụ.chạy trạmĐưa công văn qua các trạm liên lạc.chạy một đờiNgười kém suy tính.chạy đuaCố gắng vượt lên để giành ưu thế, giành phần thắng.chạy rông như chó dáiLang thang tìm kiếm suốt ngày, như chó đực tìm chó cái trong mùa động dục.chạy ánLo lót, chạy chọt hòng tìm cách bóp méo, xoay chuyển vụ án theo hướng có lợi cho bị can (hoặc bị cáo).
Từ có "chạy" ở sau
bán chạyBán được nhiều và nhanh, do có nhiều người mua.cao chạy xa bayChạy trốn đi thật nhanh và thật xa (để tránh điều nguy hiểm)cầm đèn chạy trước ô tôTả hành động lau chau, lo trước những việc không cần thiết hay chỉ dẫn cho người vốn khôn ngoan, hiểu biết hơn mình.tháo chạyTrốn tránh xa và vội vã một nguy cơ rất gần.cao bay xa chạy.cưới chạy tangCưới vội khi gia đình đang có người sắp chết hoặc chết mà chưa phát tang, để tránh phải đình việc cưới xin cho đến hết thời gian để tang theo phong tục.
Cùng vần "ay", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.