Danh từ
- Môn thể thao chạy trên các địa hình tự nhiên, thường có đông người tham gia.
Câu ví dụ
- Thầy thuốc cấm tôi tham gia chạy việt dã.The doctor forbade me from taking part in the marathon.
- Bác sĩ đã cấm tôi tham gia chạy việt dã.The doctor forbade me from taking part in the marathon.
Cấu tạo âm tiết
| chạy | âm đầu ch · vần ay · thanh nặng |
| việt | âm đầu v · vần iêt · thanh nặng |
| dã | âm đầu d · vần a · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "chạy việt dã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.