chạy việt dã

Danh từ
Danh từ
  1. Môn thể thao chạy trên các địa hình tự nhiên, thường có đông người tham gia.

Câu ví dụ

  • Thầy thuốc cấm tôi tham gia chạy việt dã.The doctor forbade me from taking part in the marathon.
  • Bác sĩ đã cấm tôi tham gia chạy việt dã.The doctor forbade me from taking part in the marathon.

Cấu tạo âm tiết

chạyâm đầu ch · vần ay · thanh nặng
việtâm đầu v · vần iêt · thanh nặng
dãâm đầu d · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "chạy việt dã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.