Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dã

Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
avần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "da"

"dã" là một từ

Động từ. Làm cho mất hiệu quả, hết tác dụng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "dã"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "dã"

Từ có "dã" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.