dã
Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "da"
"dã" là một từ
Động từ. Làm cho mất hiệu quả, hết tác dụng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "dã"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dã"
dã ngoạiHoạt động ngoài trời, trong một không gian rộng mở.dã manThú tính, phi văn hóa, phi nhân cách của con người.dã chiến(Dùng phụ sau một số d.) . Chuyên phục vụ cho quân đội, không ở cố định một chỗ.dã tâmLòng dạ hiểm độc mưu việc lợi mình hại người.dã thúThú sống ở rừng.dã tràngLoài cáy nhỏ hay vê cát thành những viên tròn ở bãi biển.Dã hạcSách nói về thuật bói toán.dã dượiRã rượi.dã cầm(Dã: đồng nội; cầm: chim) Chim ở đồng nội; Chim rừng.dã sửMột thể loại sách lịch sử.
Từ có "dã" ở sau
hoang dãNói những nơi đất đai không trồng trọt, ít người lui tới.việt dãChặng đường dài qua núi rừng, thôn dã.tám dãNhiều lắm.bệnh viện dã chiếnMột đơn vị y tế di động được xây dựng tạm thời khi có thảm họa hoặc sự cố lớn xảy ra, với mục đích chăm sóc các bệnh nhân hay nạn nhân trước khi họ có thể được chuyển sang các cơ sở bệnh viện lâu dài hơn.chạy việt dãMôn thể thao chạy trên các địa hình tự nhiên, thường có đông người tham gia.điền dãNơi đồng ruộng, quê mùa.thôn dãThôn quê, nông thôn.khoáng dãNơi đồng ruộng rộng rãi không có nhà cửa.trắng dãNói mắt nhiều lòng trắng quá.dịch dãTrạng thái bệnh dịch hoành hành.triều dãchốn dân gian (khác với giới cầm quyền)dân dãDân quê.sơn dãMiền ở xa nơi thành thị.công dã tràngCông khó nhọc mà vô ích (ví như việc con dã tràng xe cát).thanh dãChính sách vườn không nhà trống trong thời kỳ chiến tranh.
Cùng vần "a", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.