dã cầm

Danh từ
Danh từ
  1. (Dã: đồng nội; cầm: chim) Chim ở đồng nội; Chim rừng.
    • Vịt trời là một loài đã cầm.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

dãâm đầu d · vần a · thanh ngã
cầmâm đầu c · vần âm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dã cầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.