cầm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 59 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "câm"
"cầm" là một từ
Danh từ, Động từ. Đàn cổ hình ống máng úp, có năm hoặc bảy dây tơ; thường dùng trong văn học cổ để chỉ đàn nói chung. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cầm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cầm"
cầm cáiLàm chủ một canh bạc.cầm cựGiữ thế giằng co trong chiến trường.cầm kỳ thi họaNói nếp sống tao nhã của nhà nho thời phong kiến chỉ biết vui với nghệ thuật (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ, vẽ).cầm đồHoạt động cầm cố tài sản tại cửa hàng để vay tiền, người vay giao tài sản cho cửa hiệu để được vay tiền. Người cầm đồ trả lại khoản vay trong thời hạn quy định và nhận lại đồ vật đã cắm. Hết thời hạn chuộc lại, chủ cửa hiệu trở thành chủ sở hữu của đồ vật đã cắm.cầm kì thi họaChỉ bốn thứ tài năng khi tiêu khiển mà con người trong xã hội cũ, đặc biệt là phụ nữ, cần phải có (cầm-kỳ-thi-họa, tức giỏi đàn, đánh cờ, làm thơ, và vẽ giỏi).cầm canhBáo hiệu từng canh.cầm quyềnNắm giữ chính quyền.cầm đầuĐứng đầu một nhóm người làm một việc thường là không chính đáng.cầm đuốc chơi đêm.cầm thúChim muông, loài động vật nói chung.cầm cân nảy mực(người có trách nhiệm, nghĩa vụ) đảm bảo gìn giữ cho sự đúng đắn và công bằng.cầm chânGiữ lại ở một chỗ, một vị trí, không cho tự do hoạt động, phát triển.cầm cờKhi bầu bạn gặp nhau thường gảy đàn, đánh cờ làm vui, cho nên người ta thường dùng hai chữ cầm kỳ để chỉ tình bạn hữu. Đem tình cầm sắt đổi sang cầm kỳ, ý nói.cầm cốGiao tài sản (thường là bất động sản) cho người khác giữ làm tin để vay tiền (nói khái quát).cầm tùGiam giữ trong nhà tù.cầm chắcNhất định được.cầm sắtQuan hệ vợ chồng hoà hợp, ví như quan hệ chung hợp giữa hai loại đàn (đàn cầm và đàn sắt) trong một thú vui; phân biệt với quan hệ bạn bè được ví bằng quan hệ gần gũi của hai thú vui là cầm kì (đàn và cờ).cầm giữGiữ lại một chỗ, không cho tiếp tục hoạt động nữa (thường là có chủ đích)cầm chừng(Thường dùng phụ sau đg., trong một số tổ hợp) . Giữ ở mức vừa phải, cốt cho có, cho lấy lệ để chờ đợi.cầm trịchĐiều khiển, chỉ dẫn mọi người trong một công việc để tiến hành đúng và nhịp nhàng.cầm láiGiữ tay lái để điều khiển xe cộ, tàu bè.cầm đườngNhà ngồi gẩy đàn. Nhắc tích Bật Tử Tiện làm quan huyện Đan Phủ, gẩy đàn mà công việc đều xong.cầm hơi(ăn uống chút ít) để giữ lấy một chút hơi sức cho khỏi chết đói.cầm lòng(Thường dùng trong câu có ý phủ định) . Nén giữ tình cảm, xúc động.cầm đèn chạy trước ô tôTả hành động lau chau, lo trước những việc không cần thiết hay chỉ dẫn cho người vốn khôn ngoan, hiểu biết hơn mình.cầm máuKhiến cho máu ngừng chảy.cầm cậpRun rẩy, răng va chạm liên tiếp, do rét quá.cầm caĐàn hát.cầm nã thủCác kỹ thuật sử dụng chủ yếu cổ tay nhằm chụp bắt khóa, làm trật khớp, tê liệt đối thủ.cầm cân nẩy mựcxem cầm cân nảy mựccầm bằngTổ hợp dùng để nêu một giả thiết, coi đó là khả năng hoặc trường hợp xấu nhất đành phải chấp nhận; cứ kể như, cứ coi như là.cầm tônThú chơi bời phong lưu và thanh cao của nghệ sĩ.cầm kỳxem cầm cờcầm giaoCái đàn khảm ngọc giao.
Từ có "cầm" ở sau
dương cầm(Âm nhạc) Một nhạc cụ có bàn phím thuộc bộ gõ.vĩ cầmTên gọi chung các nhạc khí dây kéo bằng vĩ.Vọng Nguyệt cầmTên gọi khác của đàn nguyệt.gia cầmLoài chim nuôi trong nhà như gà, vịt, ngan, ngỗng, chim câu, v.v.bếp Hoàng CầmMột loại bếp dã chiến, có công dụng làm tan loãng khói bếp tỏa ra nhằm tránh máy bay phát hiện từ trên cao, cũng như ở gần.trân cầm dị thúChim quý, thú lạ.giam cầmNhốt giữ lại ở phòng kín.cúm gia cầmBệnh cúm do virus gây ra ở các loài gia cầm hay chim, lây truyền chủ yếu qua không khí và phân bón, dễ bùng phát thành dịch và lây nhiễm sang một số động vật có vú cũng như con người, có thể dẫn đến tử vong.thảo cầm viênVườn công cộng trồng nhiều loài cây cỏ và nuôi nhiều loài động vật để làm nơi tham quan và nghiên cứu.dã cầm(Dã: đồng nội; cầm: chim) Chim ở đồng nội; Chim rừng.hồ cầmĐàn của người Hồ bên Trung Quốc xưa.thư cầmSách và đàn, tiêu biểu cho người văn nhân, tài tử "Túi đàn cặp sách đề huề dọn sang" (Kiều).gỏi sinh cầmGỏi làm bằng cá tươi nhỏ để cả con.Bản CầmMột xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Huỳnh liên, huỳnh bá, huỳnh cầmBa vị thuốc chữa nóng.duyên cầm sắtDuyên vợ chồng hoà thuận, êm ấm (như tiếng đàn sắt, đàn cầm hoà nhau).hồ cầm một trươngMột cây đàn hồ cầm.hoàng cầmLoài cây nhỏ, lá nhọn, rễ màu vàng dùng làm thuốc.phong cầmNhạc cụ gồm nhiều lưỡi gà bằng kim loại phát ra tiếng khi người ta kéo ra kéo vào.Quân Tử cầmTên gọi khác của đàn nguyệt.Cầu CầmPhụ lưu cấp I của sông Thái Bình bắt nguồn từ đèo Che Nu và đổ vào sông Thái Bình ở Vân Động. Chiều dài 21km. Diện tích lưu vực 81,6km2. Sông Cầu Cầm có nguồn cát vàng đã và đang được khai thác.duyên sắt cầmTình cảm khăng khít gái trai.sâm cầmChim lông đen, mỏ trắng, sống ở vùng sông hồ thuộc phương Bắc, trú đông ở phương Nam, thịt ngon và thơm.sắt cầmĐàn sắt và đàn cầm. Ngb. Vợ chồng hòa hợp (cũ).
Cùng vần "âm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.