lầm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "lâm"
"lầm" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. (Ph.) . Bùn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lầm"
lầm lìÍt nói ít cười, tỏ ra không muốn bộc lộ tâm tư, tình cảm ra ngoài, như có điều không vừa ý.lầm bầmNói nho nhỏ trong miệng, nghe không rõ, tỏ ý bất bình, không bằng lòng.lầm lộiCó nhiều bùn lầy bẩn thỉu.lầm thanVất vả khổ sở.lầm lạcSai, không đúng.lầm lầm lì lìNhư lầm lì (nhưng nghĩa mạnh hơn).lầm lầmVẩn đục.lầm lẫnLầm cái nọ với cái kia (nói khái quát).lầm lỡVô ý mà mắc điều sai.
Từ có "lầm" ở sau
hiểu lầmCó những ý kiến sai về hoạt động hoặc ý kiến của người khác.sai lầm(Hoặc d.) . Trái với yêu cầu khách quan hoặc với lẽ phải, dẫn đến hậu quả không hay.lầm lầm lì lìNhư lầm lì (nhưng nghĩa mạnh hơn).lầm lầmVẩn đục.cát lầm ngọc trắngÝ nói Kiều như "ngọc trắng" mà bị cát vùi dập.mê lầmTrạng thái điên đảo theo Phật giáo.bé cái lầmlầm to (hàm ý mỉa mai).lỡ lầmNhư lầm lỡ.Bản LầmMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Cùng vần "âm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.