Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lầm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
âmvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "lâm"

"lầm" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. (Ph.) . Bùn. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lầm"

Từ có "lầm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.