trầm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "trâm"
"trầm" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Trầm hương (nói tắt). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trầm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "trầm"
trầm ngư lạc nhạnÝ nói nhan sắc tuyệt vời đến nỗi cá bị quyến rũ không muốn bơi xa, nhạn cũng ngẫn ngơ, sà xuống chiêm ngưỡng.trầm cảmTrạng thái buồn rầu, chán nản, không còn hứng thú gì trong cuộc sốngtrầm ngâmNói dáng ngẫm nghĩ lặng lẽ.trầm tưSự tĩnh lặng và tập trung của con người khi đang suy ngẫm, tìm hiểu.trầm trọngỞ tình trạng có thể dẫn tới hậu quả hết sức tai hại.trầm uấtUất ức trong lòng, không nói ra được.trầm hươngCây to, lá dài, gỗ màu vàng nhạt, có thớ đen, dùng làm hương và làm thuốc.trầm lặngLặng lẽ, ít hoạt động, không có biểu hiện sôi nổi bên ngoài.trầm tĩnhLặng lẽ bình tĩnh.trầm mặcLặng lẽ, ít nói, có vẻ luôn luôn suy nghĩ.trầm trồTỏ ý nồng nhiệt khen ngợi, cảm phục.trầm luânChìm đắm trong cảnh khổ.trầm nghịSâu sắc và cương quyết.trầm trệỨ lại, không chạy, không tiến.trầm tíchVật chất lắng đọng hình thành trên bề mặt đất liền và dưới đáy biển.trầm hàDìm xuống sông cho chết.trầm treLấy tre mà thế gỗ trầm hương. ý nói, có hư danh mà không có thực tài.trầm hương kỳ duyênPhú quý sinh lễ nghĩa.trầm châuGieo mình xuống nước.Trầm LộngMột xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.trầm tư mặc tưởngĐăm đăm suy nghĩ.trầm mìnhxem trẫm mình
Từ có "trầm" ở sau
phù trầmChìm nổi.thăng trầmKhông bình ổn, bằng phẳng mà thường biến đổi nhiều, lúc thịnh lúc suy, lúc thành lúc bại trong đường đời, trong việc đời.thâm trầmSâu sắc, kín đáo.u trầmTrầm lặng và u buồn sâu lắng.Trung Sơn TrầmMột xã thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.mỏ trầm tíchNhóm mỏ được thành tạo bằng phương thức lắng đọng trầm tích (cơ học, hóa học, sinh học) trong các bồn nước.
Cùng vần "âm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.