trầm

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần âm

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕəm˨˩] · Huế [ʈəm˦˩] · Sài Gòn [ʈəm˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Trầm hương (nói tắt).
    • Đốt trầm.
    • Hương trầm.
    • Gỗ trầm.
Tính từ
  1. (Ph.) . (Ruộng) trũng, ngập nước. Cánh đồng.
  2. (Giọng nói) Thấp và ấm.
    • Giọng trầm.
    • Tiếng nhạc khi trầm khi bổng.
    • Hát ở bè trầm.
  3. Có biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động.
    • Phong trào của đơn vị còn trầm.
    • Người trầm tính.
Động từ
  1. (Ph.) . Chìm, hoặc làm cho chìm ngập dưới nước.
    • Thuyền bị trầm.
    • Trầm người dưới nước đến ngang ngực.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "trầm"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trầm"

trầm ngư lạc nhạnÝ nói nhan sắc tuyệt vời đến nỗi cá bị quyến rũ không muốn bơi xa, nhạn cũng ngẫn ngơ, sà xuống chiêm ngưỡng.trầm cảmTrạng thái buồn rầu, chán nản, không còn hứng thú gì trong cuộc sốngphù trầmChìm nổi.trầm ngâmNói dáng ngẫm nghĩ lặng lẽ.trầm tưSự tĩnh lặng và tập trung của con người khi đang suy ngẫm, tìm hiểu.trầm trọngỞ tình trạng có thể dẫn tới hậu quả hết sức tai hại.thăng trầmKhông bình ổn, bằng phẳng mà thường biến đổi nhiều, lúc thịnh lúc suy, lúc thành lúc bại trong đường đời, trong việc đời.trầm uấtUất ức trong lòng, không nói ra được.trầm hươngCây to, lá dài, gỗ màu vàng nhạt, có thớ đen, dùng làm hương và làm thuốc.thâm trầmSâu sắc, kín đáo.trầm lặngLặng lẽ, ít hoạt động, không có biểu hiện sôi nổi bên ngoài.trầm tíchVật chất lắng đọng hình thành trên bề mặt đất liền và dưới đáy biển.trầm mặcLặng lẽ, ít nói, có vẻ luôn luôn suy nghĩ.trầm luânChìm đắm trong cảnh khổ.trầm tĩnhLặng lẽ bình tĩnh.u trầmTrầm lặng và u buồn sâu lắng.trầm trồTỏ ý nồng nhiệt khen ngợi, cảm phục.trầm nghịSâu sắc và cương quyết.trầm trệỨ lại, không chạy, không tiến.Trầm LộngMột xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.trầm hàDìm xuống sông cho chết.trầm treLấy tre mà thế gỗ trầm hương. ý nói, có hư danh mà không có thực tài.trầm châuGieo mình xuống nước.trầm mìnhxem trẫm mìnhmỏ trầm tíchNhóm mỏ được thành tạo bằng phương thức lắng đọng trầm tích (cơ học, hóa học, sinh học) trong các bồn nước.Trung Sơn TrầmMột xã thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.trầm tư mặc tưởngĐăm đăm suy nghĩ.trầm hương kỳ duyênPhú quý sinh lễ nghĩa.

Cấu tạo âm tiết

trầmâm đầu tr · vần âm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.