瀋
thẩmHán Việt · Nôm
trầmHán Việt · Nôm
trấmHán Việt
thẳmNôm
thămNôm
thẫmNôm
thủmNôm
thấmNôm
thỏmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+700B
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 15
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thẩm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thẩm" · âm tiết thẩm
- trầm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trầm" · âm tiết trầm
- trấm — Hán Việt. Chữ cùng âm "trấm"
- thẳm — Nôm. Chữ cùng âm "thẳm" · âm tiết thẳm
- thăm — Nôm. Chữ cùng âm "thăm" · âm tiết thăm
- thẫm — Nôm. Chữ cùng âm "thẫm" · âm tiết thẫm
- thủm — Nôm. Chữ cùng âm "thủm" · âm tiết thủm
- thấm — Nôm. Chữ cùng âm "thấm" · âm tiết thấm
- thỏm — Nôm. Chữ cùng âm "thỏm" · âm tiết thỏm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 瀋 theo lối Nôm
thămThẻ để lấy ra xem ai được một quyền lợi không có đủ để chia cho mọi người.thấm(Chất lỏng) Bị hút vào một chất xốp, khô.trầmTrầm hương (nói tắt).thẩmXét kỹ những việc thuộc về tòa án.thẳmSâu hay xa đến mức hút tầm mắt, nhìn như không thấy đâu là cùng, là tận.thẫmNhư sẫm.thỏmNói rơi vào một cách gọn ghẽ hoặc nói cách ăn uống rất ít.thủmCó mùi hôi thối.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
juice; liquid; water; leak, pour
Giản thể và phồn thể
Chữ 瀋 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "thẩm"
Chữ khác cũng đọc là "trầm"
Chữ khác cũng đọc là "trấm"
Chữ khác cũng đọc là "thẳm"
Chữ khác cũng đọc là "thăm"
Chữ khác cũng đọc là "thẫm"
Chữ khác cũng đọc là "thủm"
Chữ khác cũng đọc là "thấm"
Chữ khác cũng đọc là "thỏm"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 瀋
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 瀋 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).