thẩm

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần âm

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰəm˧˩] · Huế [tʰəm˧˨] · Sài Gòn [tʰəm˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Xét kỹ những việc thuộc về tòa án.
    • Thẩm lại vụ án.
    • Thẩm cho ráo mực.

Câu ví dụ thêm

  • Phạm nhân được đưa đến trước thẩm phán.The prisoner was brought before a judge.
  • Anh của vợ tôi là thẩm phán.My wife's brother is a judge.
  • Em trai vợ tôi là thẩm phán.My wife's brother is a judge.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thẩm"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thẩm"

thẩm phánNgười chuyên làm công tác xét xử các vụ án.thẩm vấnNói thẩm phán hỏi bên nguyên và bên bị.thẩm quyềnQuyền xem xét, quyết định.thẩm địnhXem xét để xác định, quyết định.thẩm mỹCảm biết cái đẹp.thẩm lậuNgấm qua và rỉ ra, chảy đi nơi khác.thẩm traTra xét xem có đúng hay không.thẩm thấu ngượcMột qui trình công nghệ dùng để sản xuất nước sạch cho dân dụng.thẩm ánThẩm phán có trách nhiệm điều tra, truy tố, buộc tội bị cáo trước tòa án ở Nam Kỳ thuộc Pháp.sơ thẩmXét xử một vụ án lần thứ nhất.thẩm du.chung thẩmGiai đoạn Tòa án đưa ra quyết định cuối cùng đối với vụ án đã trải qua hai cấp xét xử.tái thẩmXét lại một bản án đã xử rồi.bồi thẩmCông dân được lựa chọn để tham gia xét xử các tội đại hình ở một số nước phương Tây.thẩm xétXét hỏi kỹ càng.thẩm thậnXét kĩ, thận trọng.phúc thẩmXét lại những vụ án do tòa án dưới đưa lên.thẩm thấu(Vật lý học) Hiện tượng các dung dịch thấm qua các màng động vật hay thực vật.phụ thẩmHội thẩm của chế độ Việt Nam dân chủ cộng hoà cũ.Thẩm DươngMột xã thuộc huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.thẩm cungTra hỏi một người bị bắt để lấy lời khai.thẩm đoánXét và đoán.thượng thẩm(Tòa) Tòa án cao nhất ở Việt Nam thời Pháp thuộc, xử lại những việc ở các tòa dưới chống lên.dự thẩmThẩm xét một vụ án trước khi đưa ra xử.hội thẩmĐại biểu nhân dân cùng ngồi xử án với các thẩm phán.thẩm cứuXét một vụ án.thẩm mỹ quanQuan niệm về cái đẹp.thẩm mỹ họcMôn học nghiên cứu cái đẹp và ảnh hưởng của cái đẹp đến con người.phẫu thuật thẩm mỹMột chuyên ngành phẫu thuật liên quan đến việc phục hồi, thay đổi hình dáng và cấu trúc của cơ thể con người nhằm đạt được mục tiêu thẩm mỹ mà mình mong muốn.

Cấu tạo âm tiết

thẩmâm đầu th · vần âm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thẩm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.