thăm

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ăm

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tʰam˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Thẻ để lấy ra xem ai được một quyền lợi không có đủ để chia cho mọi người.
    • Rút thăm.
  2. Phiếu bầu.
    • Bỏ thăm.
Động từ
  1. Đến xem cho biết tình hình.
    • Thăm đồng.
    • Thăm người ốm.
  2. Đến chơi để tỏ cảm tình.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thăm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh visit · to visit
🇨🇳 Tiếng Trung 访问 fǎng wèn · 看望 kàn wàng · 探望 tàn wàng
🇯🇵 Tiếng Nhật 訪ねる たずねる · 伺う うかがう · 訪問 ほうもん
🇰🇷 Tiếng Hàn 방문하다 bangmunhada
🇩🇪 Tiếng Đức besuchen
🇷🇺 Tiếng Nga навестить навести́ть · посещать посеща́ть · посетить посети́ть · навещать навеща́ть · проведать прове́дать
🇹🇭 Tiếng Thái เยี่ยม yîam
🇮🇹 Tiếng Ý visitare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thăm"

Cấu tạo âm tiết

thămâm đầu th · vần ăm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thăm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.