thăm nom

Động từ
Động từ
  1. Đến xem tình hình và săn sóc.
    • Thăm nom người ốm.

"thăm nom" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 探望 tàn wàng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thămâm đầu th · vần ăm · thanh ngang
nomâm đầu n · vần om · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thăm nom" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.