nom
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "nom"
"nom" là một từ
Động từ. Để ý nhìn. Xem đủ nghĩa →
Từ có "nom" ở sau
trông nomHành động coi, chăm lo cho ai đóchăm nomLo lắng săn sóc.thăm nomĐến xem tình hình và săn sóc.
Cùng vần "om", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.