bom
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "bom"
"bom" là một từ
Danh từ. Vũ khí có sức công phá lớn, thường được ném phóng từ máy bay, vỏ thường bằng kim loại giòn, chứa thuốc nổ, thuốc gây cháy hoặc chất độc hoá học, vi trùng gây dịch bệnh. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bom"
bom nguyên tửThứ bom dựa trên nguyên lí phản ứng tan vỡ của hạt nhân nguyên tử nặng, giải phóng những năng lượng rất lớn.bom tấnVật hoặc sự vật rất thành công và nổi tiếng được nhiều người biết đến, đặc biệt là phim ảnh hoặc sách.bom hóa họcBom hoá học.bom hàngĐặt hàng rồi không chịu nhận hàng.bom khinh khíBom dùng nguyên lí phản ứng tổng hợp của những hạt nhân hi-đrô, kèm theo quá trình giải phóng những năng lượng rất lớn, có sức tàn phá lớn gấp nhiều lần bom nguyên tử.bom đạn(Bom và đạn là những vũ khí giết người) Chiến tranh.bom phóngBom phóng đi bằng sức đẩy phản lực hoặc bằng sức đẩy của hơi thuốc nổ.bom từ trườngBom nổ theo nguyên lí cảm ứng từ trường.bom lân tinhBom gây cháy bằng chất phốt pho.bom thưThư hoặc bưu phẩm có cài bom (thường tự chế), khi người nhận mở ra thì phát nổ và gây sát thương.bom xăngBom gây cháy, chế từ xăng cô đặc.bom napalmBom gây cháy bằng chất xăng đặc.bom bayBom phóng có điều khiển để có thể bay đến mục tiêu.bom ba càngMìn lõm có ba càng ngắn, phía trước như chân kiềng, phía sau có cán cầm, thời trước dùng diệt xe tăng.Bom BoMột xã thuộc huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.bom nổ chậmBom có thiết bị đặc biệt để làm nổ vào một thời điểm nhất định.bom biBom khi nổ bắn ra nhiều viên bi để sát thương.bom chìmBom thả cho nổ sâu dưới nước, chủ yếu dùng đánh tàu ngầm.bom bươm bướmBom nhỏ, có cánh gần giống cánh bướm.
Từ có "bom" ở sau
Cùng vần "om", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.