bom hóa học

Danh từ
Danh từ
  1. Bom hoá học.
  2. Bom sát thương và gây nhiễm độc bằng chất độc hoá học.

Cấu tạo âm tiết

bomâm đầu b · vần om · thanh ngang
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bom hóa học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.