hóa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 101 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
oavần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "hoa"

"hóa" là một từ

Danh từ, Động từ, Tính từ. Hóa học (nói tắt) Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "hóa"

hóa họcBộ khoa học tự nhiên nghiên cứu về thành phần cấu tạo, tính chất, và sự biến đổi của các chất.hóa đơnHoá đơn.hóa trangHoá trang.hóa trịPhương pháp điều trị ung thư bằng cách sử dụng thuốc hoặc hóa chất để tiêu diệt hoặc ngăn chặn sự phát triển và lây lan của tế bào ung thư.hóa giáchuyển đổi giá bán, thường do chính quyền thực hiện từ cao thành thấp dựa theo một số tiêu chuẩn pháp lýhóa gianglà một hành động giúp đỡ một ai đó vì đang tiện tay làmhóa học hữu cơ(Hóa học) Ngành khoa học nghiên cứu các hợp chất có chứa cacbon, đặc biệt là những gì xảy ra tự nhiên trong các thực thể sống.hóa chấtHợp chất có thành phần phân tử xác định.Hóa vượn bạc, sâu cátVua Mục Vương nhà Chu đi đánh phương Nam, có một đội quân đều biến hóa. Quân tử thì hóa làm vượn bạc, tiểu nhân thì hóa làm sâu cát.hóa hữu cơNgành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ và những chuyển đổi của chúng.hóa vô cơNgành hóa học nghiên cứu các thuộc tính của các nguyên tố và hợp chất của chúng cũng như các phản ứng hóa học của chúng ngoại trừ phần lớn các hợp chất của cacbon.hóa phân tíchBộ môn hóa học về các phương pháp xác định thành phần hóa học của chất và cấu trúc của các hợp phần có trong chất phân tích.hóa vàngTục lệ cúng tiễn ông bà tổ tiên về âm gian, đốt vàng mã sau mồng 3 Tết Nguyên Đán theo quan niệm truyền thống thời xưa.

Từ có "hóa" ở sau

văn hóaTổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.hàng hóaSản phẩm do lao động làm ra được mua bán trên thị trường, nói chung.tiến hóaBiến đổi theo hướng phát triển.công nghiệp hóaLàm cho tất cả các ngành của nền kinh tế quốc dân và đặc biệt trong công nghiệp trở thành nền sản xuất cơ khí lớn, dẫn tới tăng nhanh trình độ kĩ thuật lao động và nâng cao năng suất lao động.thuần hóaThuần hoá.kỳ hóa khả cư(Nghĩa đen) Món hàng lạ có thể kiếm lời lớn.toàn cầu hóaSự tăng cường giao lưu thương mại, tài chính, văn hoá, khoa học – kỹ thuật... giữa các nước trên thế giới diễn ra dưới tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ hiện đại và sự tự do hoá thương mại toàn cầu.nhà hóa họcNgười nghiên cứu về hóa học.hợp thức hóaHợp thức hoá.thiên biến vạn hóaThay đổi, hóa rất nhiều.nhân cách hóaLàm cho có tính chất của con người. Thường dùng trong các truyện ngụ ngôn.khai hóaKhai hoá.phong hóaPhong tục và giáo hóa.tài hóaTiền tài của cải.tiêu hóa(Quá trình) Chuyển hoá thức ăn thành chất nuôi dưỡng trong cơ thể người và động vật.thoái hóaThoái hoá.tự động hóaTự động hoá.chuyên môn hóaTrở nên chuyên về một việc, ngành, lĩnh vực nhất định nào đó.quân sự hóaTheo cách sinh hoạt gọn gàng, nhanh nhẹn, khẩn trương của quân đội.tha hóaTrở nên khác đi, biến thành cái khác.thương mại hóaLàm cho trở thành hàng hoá, đem lại lợi nhuận (về cái không phải là hàng hoá)phản ứng hóa họcQuá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.vôi hóaSự tích tụ muối canxi trong mô cơ thể.hoạt hóaQuá trình chuyển một chất từ trạng thái không hoạt động hoặc kém hoạt động hóa học sang trạng thái hoạt động hơn.wiki hóaViết lại một bài viết wiki cho phù hợp với các tiêu chuẩn về nội dung, hình thức của wiki đó.số hóaQuá trình chuyển đổi thông tin từ dạng tương tự (analog) sang dạng kỹ thuật số.nhiệt hóa học(Hóa lý) Ngành học nghiên cứu sự biến hóa của nhiệt năng khi các chất phản ứng với nhau.vũ khí hóa họcLoại vũ khí sử dụng hóa chất gây tổn hại đến người.nội hóaNội hoá.hợp lý hóaCách tổ chức công việc, nhất là việc sản xuất, sao cho được nhanh chóng mà đỡ tốn nhân công, nguyên liệu và thì giờ.hợp tác hóaTổ chức cho nhiều người cùng nghề làm chung với nhau.bom hóa họcBom hoá học.tạo hóaĐấng tạo ra muôn vật với mọi sự biến hóa, đổi thay, theo quan niệm duy tâm.mô hình hóaTạo ra mô hình để nghiên cứu một đối tượng nào đó.cảm hóaLàm cho người ta cảm phục cái hay, cái tốt của mình mà bỏ cái xấu để theo gương mình.hiện đại hóaLàm cho mang tính chất của thời đại mới.cải hóa(Xem từ nguyên 1) Đổi khác hẳn đi.hủ hóaRa hư hỏng.khí dầu mỏ hóa lỏngHỗn hợp hydrocarbon từ dầu mỏ, gồm chủ yếu propan và butan, hóa lỏng dưới áp suất để làm nhiên liệu.giáo hóaTruyền thụ tư tưởng và tri thức và trau giồi tình cảm bằng giáo dục.liên kết hóa họcSự kết hợp của các nguyên tử lại với nhau để tạo thành phân tử.quốc hữu hóa(tư liệu sản xuất, xí nghiệp, đất đai, v.v. thuộc tư nhân) chuyển thành của nhà nước, do nhà nước quản lí.điện khí hóaỨng dụng và mở rộng việc sử dụng điện.chính quy hóaLàm cho trở thành chính quy.lý tưởng hóaTôn lên đến mức thành lý tưởng.cơ khí hóaViệc ứng dụng máy móc và công nghệ vào các hoạt động (đặc biệt là trong sản xuất) để làm việc hiệu quả hơn và giảm bớt sức lao động thủ công.công nghệ hóa họcLà ngành học nghiên cứu và ứng dụng hóa học vào đời sống xã hội, cụ thể là trong sản xuất công nghiệp các sản phẩm như dầu khí, dược phẩm, mỹ phẩm, phân bón, vật liệu chế tạo, chế biến thực phẩm,...cách điệu hóaThể hiện thành những đường nét nghệ thuật riêng để làm nổi bật những nét tiêu biểu về tính cách.

Cùng vần "oa", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.