Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hàng hóa

Danh từ
Danh từ
  1. Sản phẩm do lao động làm ra được mua bán trên thị trường, nói chung.
    • Trao đổi hàng hóa.
    • Cửa hàng có đủ loại hàng hóa.

Câu ví dụ thêm

  • Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt.The goods arrived in good condition.

"hàng hóa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh goods
🇨🇳 Tiếng Trung 商品 shāng pǐn
🇯🇵 Tiếng Nhật 商品 しょうひん · 品 しな · 貨物 かもつ
🇰🇷 Tiếng Hàn 상품 sangpum
🇫🇷 Tiếng Pháp la marchandise
🇷🇺 Tiếng Nga товар това́р · груз
🇮🇹 Tiếng Ý la merce

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "hàng hóa"

Cấu tạo âm tiết

hàngâm đầu h · vần ang · thanh huyền
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hàng hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.