kinh tế hàng hóa

Danh từ
Danh từ
  1. Loại hình kinh tế tạo ra sản phẩm nhằm để trao đối kinh doanh trên thị trường.

Cấu tạo âm tiết

kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
tếâm đầu t · vần ê · thanh sắc
hàngâm đầu h · vần ang · thanh huyền
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kinh tế hàng hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.