Danh từ
- Loại hình kinh tế tạo ra sản phẩm nhằm để trao đối kinh doanh trên thị trường.
Cấu tạo âm tiết
| kinh | âm đầu k · vần inh · thanh ngang |
| tế | âm đầu t · vần ê · thanh sắc |
| hàng | âm đầu h · vần ang · thanh huyền |
| hóa | âm đầu h · vần oa · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "kinh tế hàng hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.