tế

Âm tiết tiếng Việt · có trong 59 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
êvần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "tê"

"tế" là một từ

Động từ. Cúng dâng trọng thể, thường đọc văn cúng và có trống chiêng kèm theo. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tế"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tế"

tế bàoĐơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật.tế nhịDt.. Khéo léo, tinh tế, nhã nhặn trong đối xử.tế cờTế trước khi xuất binh.tế tựCúng lễ nói chung.tế lễCúng bái nói chung.tế độCứu vớt chúng sinh ra khỏi bể khổ, theo đạo Phật.tế toáiVụn vặt, phiền phức.tế cáoCúng vái để báo với thần thánh trời đất.tế nhuyễnQuần áo có thể đem theo mình được.tế thếGiúp đời.Tế ThắngMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tế LiễuTên đất ở Thiểm Tây, Trung Quốc, gần kinh thành Hàm Dương của Tần. Đời Hán, đại tướng Chu á Phu đã từng đóng đại bản doanh ở đây.tế điềnRuộng mà hoa lợi được dùng vào việc tế lễ.Tế TiêuMột thị trấn thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.tế bầnCứu giúp người nghèo (cũ).Tế LợiMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.tế phụcQuần áo mặc khi tế lễ.tế khíLễ vật cúng tế.Tế TânMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.tế bào quang điện(Vật lý học) Dụng cụ sinh ra một dòng điện khi có ánh sáng rọi vào.Tế NôngMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.tế tửCon rể (cũ).tế điệnTế theo lễ đám tang.tế hạnhTác phong, hạnh kiểm của người theo đạo Phật.

Từ có "tế" ở sau

thực tếCó một cách cụ thể, có quan hệ hoặc giá trị rõ rệt đối với con người.kinh tếTổng thể nói chung những quan hệ sản xuất của một hình thái xã hội - kinh tế nhất định.quốc tếTổ chức lãnh đạo chung cho giai cấp công nhân các nước.tử tếCó được tương đối đầy đủ những gì thường đòi hỏi phải có để được coi trọng, không bị coi là quá sơ sài, lôi thôi hoặc thiếu đứng đắn.tinh tếRất nhạy cảm, tế nhị, có khả năng đi sâu vào những chi tiết rất nhỏ, rất sâu sắc.y tếNgành y học ứng dụng, chuyên việc phòng, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ.hiến tếHiến tặng, cung cấp đồ vật, thực phẩm hoặc cuộc sống của con người hay động vật cho một mục đích cao hơn như đối với một vị thần, thần linh như một sự ủng hộ hay thờ cúng.phó tếMột chức thánh sau chức linh mục và giám mục.vật tế thần(nghĩa đen) lễ vật/sính lễ được mang đi cúng tế thần linh.quốc tế ngữThứ ngôn ngữ đặt ra với hy vọng làm công cụ giao thiệp quốc tế.kinh tế họcKhoa học nghiên cứu về quan hệ sản xuất, các quy luật chi phối quá trình tổ chức sản xuất, phân phối, trao đổi của cải vật chất trong các chế độ xã hội.tương tếNói tổ chức giúp đỡ lẫn nhau.Liên minh Bưu chính Quốc tếMột tổ chức bưu chính toàn cầu, cơ quan trực thuộc của Liên Hiệp Quốc.tư mã tế tửu(cổ) nghĩa đen là quan tư mã cúng rượu, tức là một chức tư mã cấp thấp.quốc tế hoáLàm cho có tính chất quốc tế.kinh bang tế thếDựng nước giúp đời.đặc khu kinh tếKhu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ nước ngoài, với những chính sách ưu đãi riêng.tiếp tếCung cấp lương thực và những vật dụng cần thiết khác.cứu tế(Tổ chức xã hội) Giúp đỡ về vật chất cho người dân khi gặp khó khăn, hoạn nạn.sa tếHỗn hợp phụ gia tẩm ướp thực phẩm với nguyên liệu chính là ớt, dầu ăn và sả, thường dùng trong các món lẩu.quốc tế hóa.chẩn tếPhân phát phẩm vật cho người đã chết.quốc tế caBài ca chung cho các đảng của giai cấp công nhân.bao vây kinh tếCô lập một nước nào đó về mặt kinh tế bằng cách cắt đứt toàn bộ hoặc một phần các quan hệ kinh tế giữa nước đó với các nước khác, nhằm phá hoại nền kinh tế của nước ấy.tiêm tếBé nhỏ, tinh vi.giao tế xứNơi dành cho việc tiếp đãi khách nước ngoài.Trần Tế XươngMột phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.một cách thực tếXem thật sựkinh tế hàng hóaLoại hình kinh tế tạo ra sản phẩm nhằm để trao đối kinh doanh trên thị trường.ngãi tế(Nghĩa tế) Con rể.gian tếNgười đi dò xét tình hình quân địch.cúng tếCúng bái và tế lễ (nói khái quát)chủ tếlà một chức quan trong thời đại phong kiếntứ tếVua ban việc tế, không phải vua ra chủ tế, triều thần làm việc này.

Cùng vần "ê", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.