Danh từTính từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [kuək̚˧˦ te˧˦] · Huế [kuək̚˦˧˥ tej˨˩˦] · Sài Gòn [wək̚˦˥ tej˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tổ chức lãnh đạo chung cho giai cấp công nhân các nước.
- Quốc tế cộng sản..
- Quốc tế vô sản..
- Thuộc về mối quan hệ giữa các nước.
Câu ví dụ thêm
- Hôm nay là Ngày Quốc tế Cờ vua.Today is the International Chess Day.
- Hôm nay là Ngày Quốc tế Lao động.Today is International Workers' Day.
- Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!Happy International Women's Day!
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 國際.
"quốc tế" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | international |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 国际 guó jì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 国際 こくさい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 국제 gukje |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | international |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | international |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | международный междунаро́дный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สากล sǎa-kon · นานาชาติ naa-naa-châat |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | internazionale |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "quốc tế"
quốc tế ngữThứ ngôn ngữ đặt ra với hy vọng làm công cụ giao thiệp quốc tế.quốc tế hoáLàm cho có tính chất quốc tế.giờ quốc tếGiờ của kinh tuyến gốc (kinh tuyến đi qua đài thiên văn Greenwich ở ngoại ô London), hiện nay được lấy làm giờ gốc trong tính toán khoa học và thông tin giữa các nước.quốc tế hóa.luật quốc tếTổng thể nói chung những nguyên tắc về công pháp quốc tế và tư pháp quốc tế.công pháp quốc tếTổng thể nói chung những nguyên tắc, quy phạm pháp luật nhằm điều chỉnh các quan hệ nhiều mặt giữa các quốc gia, các tổ chức quốc tế, v.v..quốc tế caBài ca chung cho các đảng của giai cấp công nhân.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quốc tế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.