giờ quốc tế

Danh từ
Danh từ
  1. Giờ của kinh tuyến gốc (kinh tuyến đi qua đài thiên văn Greenwich ở ngoại ô London), hiện nay được lấy làm giờ gốc trong tính toán khoa học và thông tin giữa các nước.
    • lúc 0 giờ, giờ quốc tế, thì ở Việt Nam là 7 giờ

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

giờâm đầu gi · vần ơ · thanh huyền
quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc
tếâm đầu t · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giờ quốc tế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.