công pháp quốc tế

Danh từ
Danh từ
  1. Tổng thể nói chung những nguyên tắc, quy phạm pháp luật nhằm điều chỉnh các quan hệ nhiều mặt giữa các quốc gia, các tổ chức quốc tế, v.v..

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
phápâm đầu ph · vần ap · thanh sắc
quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc
tếâm đầu t · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "công pháp quốc tế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.