Danh từ
- Tổng thể nói chung những nguyên tắc, quy phạm pháp luật nhằm điều chỉnh các quan hệ nhiều mặt giữa các quốc gia, các tổ chức quốc tế, v.v..
Cấu tạo âm tiết
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
| pháp | âm đầu ph · vần ap · thanh sắc |
| quốc | âm đầu qu · vần ôc · thanh sắc |
| tế | âm đầu t · vần ê · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "công pháp quốc tế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.