Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bao vây kinh tế

Động từ
Động từ
  1. Cô lập một nước nào đó về mặt kinh tế bằng cách cắt đứt toàn bộ hoặc một phần các quan hệ kinh tế giữa nước đó với các nước khác, nhằm phá hoại nền kinh tế của nước ấy.

Cấu tạo âm tiết

baoâm đầu b · vần ao · thanh ngang
vâyâm đầu v · vần ây · thanh ngang
kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
tếâm đầu t · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bao vây kinh tế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.