Động từ
- Cô lập một nước nào đó về mặt kinh tế bằng cách cắt đứt toàn bộ hoặc một phần các quan hệ kinh tế giữa nước đó với các nước khác, nhằm phá hoại nền kinh tế của nước ấy.
Cấu tạo âm tiết
| bao | âm đầu b · vần ao · thanh ngang |
| vây | âm đầu v · vần ây · thanh ngang |
| kinh | âm đầu k · vần inh · thanh ngang |
| tế | âm đầu t · vần ê · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "bao vây kinh tế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.