vây
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "vây"
"vây" là một từ
Danh từ, Động từ. Bộ phận dùng để bơi của cá, có dạng lá. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vây"
vây hãmBao vây dài ngày làm cho đối phương phải khốn đốn về mọi mặt, để tiến tới tiêu diệt hoặc buộc phải đầu hàng.vây cánhNgười cùng phe cánh, bè đảng.vây giảm lắcDùng giảm chuyển động lắc ngang của tàu.vây bọcVây kín mọi phía, không để hở chỗ nào.
Từ có "vây" ở sau
bao vâyCô lập từ nhiều phía, giữa bộ phận này với bộ phận khác để ngăn chặn, làm cho bế tắc.giải vâyGỡ cho thoát khỏi vòng vây.cờ vâyTrò chơi chiến thuật, có nguồn gốc từ Trung Quốc, gồm 2 người chơi (quân đen và trắng) có mục tiêu bao vây nhiều lãnh thổ hơn đối thủ.dương vây dương càngTỏ ra oai phong, có quyền lực trước người khác.giương vâyPhô trương lực lượng hoặc sức mạnh để khoe khoang hoặc để ra oai.phá vâyĐánh phá chọc thủng vòng vây để thoát ra ngoài.bao vây kinh tếCô lập một nước nào đó về mặt kinh tế bằng cách cắt đứt toàn bộ hoặc một phần các quan hệ kinh tế giữa nước đó với các nước khác, nhằm phá hoại nền kinh tế của nước ấy.
Cùng vần "ây", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.