Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vây bọc

Động từ
Động từ
  1. Vây kín mọi phía, không để hở chỗ nào.

Cấu tạo âm tiết

vâyâm đầu v · vần ây · thanh ngang
bọcâm đầu b · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "vây bọc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.