cây

Âm tiết tiếng Việt · có trong 40 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
âyvần
ngangthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "cây"

"cây" là một từ

Danh từ. Thực vật có thân, cành, lá rõ rệt. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cây"

cây nếnTừng thỏi nến dùng để thắp.cây viếtĐphg.cây sốTrụ xây hoặc cột chôn cạnh đường để làm mốc cho khoảng cách từng kilomet một, trên đó có ghi số kilomet tính từ một nơi nào đó hoặc cách xa một nơi nào đó.cây xanhCây cỏ được trồng để bảo vệ môi trường, nói chung.cây nhỡ(Ít dùng) Loài cây có mủ, nhựa trắng, mọc thẳng đứng, cao tự nhiên trong khoảng cách từ 12 đến 25m, cây con thường cao đến 1m, có thể là cây thuốc dấu hoặc loài cây giống lá vối nếp.cây xăngTrạm bán xăng.cây cân bằng(Lý thuyết đồ thị) cây nhị phân tìm kiếm, hai nhánh con trái và phải có chiều cao chênh nhau không quá một mức.cây bài chặtCây có dấu búa bài chặt (đối với gỗ rừng trồng hoặc gỗ làm trụ mỏ thì đánh dấu sơn, hoặc là những cây sinh trưởng kém, cong queo, sâu bệnh, cụt ngọn, đang chết trong trường hợp tỉa cơ học) dùng để chặt khai thác hoặc chặt nuôi dưỡng (tỉa thưa). Mỗi cây bài chặt phải đóng 3 dấu búa bài cây: hai dấu ở tầm cao ngang ngực, một dấu dưới tầm chặt cách mặt đất 1/3 đường kính gốc chặt.cây cốiCây (nói khái quát).cây trồngCây được thuần hoá, chọn lọc để đưa vào trồng trọt trong sản xuất nông nghiệp (nói khái quát).cây leoCây thân mềm vươn dài không mọc đứng được một mình, phải leo bằng cách tự quấn thân vào cây khác hoặc nhờ tua cuốn.cây cảnhCây trồng trong chậu, trong vườn có dáng đẹp, tán gọn, màu sắc của lá và hoa đẹp hoặc có hình dạng kì lạ để làm cảnh.cây nhà lá vườnHoa quả và nói chung những thứ tự nhà mình làm ra (dùng để nói về quà đem biếu hoặc mời khách).cây cỏNhư cỏ cây.cây gailà cây bản địa của Đông Ácây tỳĐàn tỳ bà.Cây Trường IIMột xã thuộc huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.cây sáng kiếnNgười có nhiều sáng kiến trong một hoặc nhiều công việc hoặc lĩnh vực.Cây GáoMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.cây chủCây làm nơi cho động vật hoặc thực vật sống kí sinh.cây quỳnh, cành giaoCây ngọc quỳnh và cây ngọc giao, trỏ thiếu nữ đẹp.cây thuốcCây trồng làm thuốc chữa bệnh.Cây ThịMột xã thuộc huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.

Từ có "cây" ở sau

trái câyHoa quả.ấp câyÔm chặc cây cột cầu, chỉ việc liều thân mà thủ tiết.gốc câyPhần phía dưới của thân cây.thân câyPhần trung tâm chính của thực vật.cành câyPhần cành từ thân của cây, thường có hoa lá mọc lên.xanh lá câyCó màu lục thẫm như màu lá.rung cây nhát khỉ(Nghĩa đen) khỉ là động vật leo trèo cây giỏi, dù có muốn rung cây để cho nó ngã xuống cũng vô ích.rễ câyPhần rễ của cây dưới đất giúp nuôi dưỡng cây phát triển.bán trái câyPhẫu thuật cắt bỏ ngực để giống với nam (của người chuyển giới nam).ấp cây đợi thỏVí sự chờ đợi một sự hão huyền, không thể thành hiện thực.ăn quả nhớ kẻ trồng câyKhi được hưởng thụ thành quả thì phải nhớ đến, phải biết ơn người đã có công vun trồng, gây dựng nên.trồng cây chuốiLàm cho thân mình ở tư thế thẳng đứng, đầu lộn xuống dưới, chân chổng lên trời.nhà ngói cây mítTả sự giàu có, sung túc của một gia đình nông thôn xưa ở Việt Nam.đầu cây rắc phấnÝ tả cây mai hoa trắng nở như rắc phấn.búa bài câyLoại búa làm theo mẫu thống nhất, do Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý, theo quy định của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Búa bài cây được giám đốc sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn giao cho đơn vị thiết kế để đóng vào các cây đã thiết kế khai thác chính, khai thác tận dụng, tận thu, tỉa chọn theo thiết kế được duyệt và là cơ sở để xem xét các cây khaikem cây.

Cùng vần "ây", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.