đây
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "đây"
"đây" là một từ
Đại từ. Người, sự vật, địa điểm ở ngay vị trí người nói, hoặc thời điểm lúc đang nói; trái với kia, đấy, đó. Xem đủ nghĩa →
Từ có "đây" ở sau
gần đâyỞ ngay bên cạnh.trước đâyThời gian đã qua so với bây giờ.sau đâyTrong thời gian sắp tới.mới đâyVừa qua.giờ đâyTrong lúc này.ta đâyTổ hợp biểu thị ý phê phán thái độ hợm mình, cho là chỉ có ta mới được thế, mới đáng thế.nay đây mai đóKhông ở cố định một chỗ, nay chỗ này, mai chỗ khác.rồi đâySau này.rày đây mai đó.a đây rồiTìm ra điều gì đáng ngạc nhiên lắm vô cùng.
Cùng vần "ây", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.