Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dây

Âm tiết tiếng Việt · có trong 45 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
âyvần
ngangthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "dây"

"dây" là một từ

Danh từ, Động từ. Vật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "dây"

dây chuyềnDây gồm nhiều vòng nhỏ bằng kim loại móc nối vào nhau, thường dùng làm đồ trang sức.dây an toànMột thiết bị an toàn thụ động cho người ngồi xe ô tô, máy bay hay các phương tiện giao thông khác; khi có va chạm mạnh, dây này giữ cho người không bị văng đi.dây giàyDây để buộc giày.dây xích(ng. I).dây cápDây gồm nhiều sợi kim loại xoắn vào nhau, chịu được sức kéo rất lớn.dây dưaKéo dài lằng nhằng hết ngày này sang ngày khác.dây dẫnVật hoặc loại vật liệu mà dòng điện có thể đi qua theo một hoặc nhiều hướng khác nhau.dây thiềuCuộn các sợi thép lò xo mỏng tròn có nhiều lớp để trong một bộ máy tự động, một đầu gắn chặt vào trục, đầu còn lại gắn vào trục chính, khi bung ra kéo máy chạy.dây thépĐiện tín.dây tiếp địaDây kim loại dùng để nối thiết bị dùng điện với đất nhằm bảo vệ chúng chống lại tác động nguy hiểm của dòng điện.dây cươngDây thường bằng da buộc vào hàm thiếc ngựa để điều khiển ngựa.dây lưngTừ một số địa phương dùng thay thắt lưng.dây thép gaiDây bằng thép, có mắc những đoạn ngắn nhọn đầu như gai, dùng để rào ngăn, làm vật chướng ngại.dây tăng đơLà sản phẩm được sử dụng trong ngành vận chuyển hàng hóa, là công cụ để chằng buộc và cố định hàng hóa, giúp quá trình níu giữ hay cố định được chắc chắn và an toàn suốt quá trình làm việc.dây mơ rễ máMối quan hệ, sự liên kết nào đó giữa điều này với điều khác (mặc dù có thể rất ít).dây oanDây trói oan uổng.dây kínMột kiểu dây có dạng vòng lặp.dây chằngKhối mô liên kết dạng sợi, màu trắng và dai cứng, nối hai khớp xương với nhau ở vùng khớp.dây kẽm gai(Phương ngữ) dây thép gai.dây dọiDây có buộc một vật nặng ở đầu dưới, dùng để xác định phương thẳng đứng.dây buộclà một đồ vật để buộc cái gì đódây loanChỉ việc nối lại nhân duyên vợ chồng.

Từ có "dây" ở sau

đường dâyHệ thống dây dẫn dùng vào việc truyền tải điện năng.sắn dây(Thực vật học) Loài cây leo thuộc họ đậu, củ hơi xơ chứa nhiều bột.nối dây tơ hồngLàm đám cưới.lên dâyVặn chốt cho dây đàn đúng cung bậc.nhảy dâyNhảy với một sợi dây quay, mỗi lần sợi dây chạm đất thì co chân lên cho sợi dây luồn.nối dâydây đàn đã dứt, đem nối lại, nghĩa là lấy vợ kế, lấy người khác.lý thuyết dây(Vật lý học) Một lý thuyết vật lý mô tả các hạt như các sóng trên dây. Các dây chỉ có chiều nhưng không có chiều khác tuyến (radio)nhà dây thép(Từ cũ) Bưu điện.leo dâyNói người làm trò xiếc đi đứng trên một cái dây căng thẳng trên không.ống dây(Vật lý học) Cuộn dây dẫn điện quấn thành lớp dày trên một cái ống dài.sán dây(Id.) . x. sán xơ mít.ba dâyDòng điện có một điện thế cao dùng để kéo những động cơ lớn.rút dây động rừngTục ngữ, ý nói rút một sợi dây làm rung chuyển đến cả một khu rừng.lây dâyLỡ dở không xuôi bề nào.khăn vành dâyKhăn gấp nhiều nếp, phụ nữ quyền quí xưa chít trong những buổi nghi lễ.giật dâyNgầm sai khiến người khác hành động.Khóc dây cungSân triều nưới Sở có con vượn trắng rất thiêng, người giỏi bắn đến đâu cũng không bắn trúng được. Vua Trang Vương sai nhà thiện xạ là Dưỡng Do Cơ bắn. Do Cơ vừa xách cung mang tên ra chưa bắn mà con vượn đã ôm cây khóc. Lúc bắn vượn liền theo ngay mũi tên mà sa xuống.thước dâyThước đo độ dài bằng vật liệu mềm, thường dùng để đo người khi cắt may.pháo dâyDải giấy bản chứa thuốc pháo, cuộn tròn thành dây, cháy thành những tia sáng khi bị đốt, dùng làm đồ chơi cho trẻ con.khố dâyNgười nghèo khổ quá.xe dâyCũng như xe tơ, nghĩa là lấy chồng.Suối DâyMột xã thuộc huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.

Cùng vần "ây", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.