Danh từ
- Là sản phẩm được sử dụng trong ngành vận chuyển hàng hóa, là công cụ để chằng buộc và cố định hàng hóa, giúp quá trình níu giữ hay cố định được chắc chắn và an toàn suốt quá trình làm việc.
Cấu tạo âm tiết
| dây | âm đầu d · vần ây · thanh ngang |
| tăng | âm đầu t · vần ăng · thanh ngang |
| đơ | âm đầu đ · vần ơ · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "dây tăng đơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.