đơ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đơ"
Từ có "đơ" ở sau
tăng đơLà một loại dụng cụ dùng để chỉnh cấp độ căng của dây, dây cáp...tông đơDụng cụ để cắt tóc thành mặt bằng.oong đơ toaNhư oẳn tù tì.kẹo cu đơLoại kẹo đặc sản có nguồn gốc từ Hà Tĩnh, Việt Nam.
Cùng vần "ơ", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.