đỡ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đơ"
"đỡ" là một từ
Phó từ, Động từ. Tạm vì không có cách nào hơn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đỡ"
đỡ đầuNói người nhận làm cha hay mẹ một thiếu niên trong lễ rửa tội.đỡ lêngiúp người nào đó đứng lên
Từ có "đỡ" ở sau
bợ đỡNịnh, khen ngợi người khác (lời khen có thể không đúng sự thực, cường điệu hóa), hoặc thể hiện bằng hành động khác chỉ để lấy lòng người đó.bệ đỡBệ, hay hệ thống cơ học, được sử dụng để đỡ, giữ cho các vật thể nằm bên trên được đứng yên.bia đỡ đạnVí người buộc phải hứng chịu súng đạn, chết thay cho kẻ khác trong chiến trận.cha đỡ đầuNgười đàn ông nhận đỡ đầu cho một đứa trẻ em trai khi làm lễ rửa tội vào đạo Thiên Chúa.mố đỡLoại mố có nhiệm vụ đỡ đường ống khỏi bị võng do trọng lượng bản thân ống và nước trong ống gây nên.con đỡ đầuNgười được người hơn tuổi và có điều kiện nâng đỡ và che chở cho.bà đỡNgười đàn bà làm nghề đỡ đẻ.
Cùng vần "ơ", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.