bia đỡ đạn

Danh từ
Danh từ
  1. Ví người buộc phải hứng chịu súng đạn, chết thay cho kẻ khác trong chiến trận.

Câu ví dụ

  • Bạn đang biến mình trở thành bia đỡ đạn đấy.You're going to get yourself shot.

Cấu tạo âm tiết

biaâm đầu b · vần ia · thanh ngang
đỡâm đầu đ · vần ơ · thanh ngã
đạnâm đầu đ · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bia đỡ đạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.