đạn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "đan"
"đạn" là một từ
Danh từ. Khối tròn hay nhọn, thường bằng kim loại, được phóng đi bằng súng để sát thương, phá hoại mục tiêu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đạn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đạn"
đạn dượcĐạn dùng trong chiến tranh nói chung.đạn đạoKĩ thuật nghiên cứu đường bắn đạn.đạn bọc đườngVí sự cám dỗ bằng vật chất lôi kéo người ta dễ bị sa ngã, không còn giữ được phẩm chất.
Từ có "đạn" ở sau
lựu đạnVũ khí có vỏ cứng trong chứa chất nổ hoặc chất hoá học và bộ phận gây nổ, thường ném bằng tay.băng đạnBộ phận bằng vải hoặc bằng kim loại dùng để kẹp đạn và tiếp đạn vào súng khi bắn; cũng dùng để chỉ số lượng đạn lắp đầy một băng đạn.bia đỡ đạnVí người buộc phải hứng chịu súng đạn, chết thay cho kẻ khác trong chiến trận.bom đạn(Bom và đạn là những vũ khí giết người) Chiến tranh.lưới đạnHỏa lực rất dày và mạnh.tạc đạn(Cũ.) . Lựu đạn.Thạch ĐạnMột xã thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
Cùng vần "an", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.