đạn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
anvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "đan"

"đạn" là một từ

Danh từ. Khối tròn hay nhọn, thường bằng kim loại, được phóng đi bằng súng để sát thương, phá hoại mục tiêu. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đạn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "đạn"

Từ có "đạn" ở sau

Cùng vần "an", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.