đan
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "đan"
Từ bắt đầu bằng "đan"
Đan PhượngMột huyện ngoại thành thuộc thủ đô Hà Nội.Đan Lai–Ly HàTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thổ.đan látĐan các đồ dùng (nói khái quát).đan kếtĐan và kết lại cho gắn chặt với nhau (nói khái quát).đan chen(Ít dùng) .đan tâmKết lòng son theo câu thơ.đan chéoĐan xen, chồng chéo vào nhau một cách lằng nhằng, phức tạp.đan trìThềm đỏ, thềm nhà vua.Đan ThaiTức cửa Hội thuộc huyện Chân Lộc và Nghi Xuân tỉnh Nghệ Tĩnh, còn có tên là cửa Đan Nhai.
Từ có "đan" ở sau
tiếng Đan MạchNgôn ngữ của nước Đan Mạch.tiên đanThuốc trường sinh do tiên luyện ra theo mê tín (cũ).linh đanThuốc viên có hiệu nghiệm.Xuân ĐanMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Khiết ĐanTên một tộc người chiếm miền Đông Bắc Trung Quốc dựng nước đến đời Ngũ Đại đổi thành nước Liêu, về sau bị Kim diệt.que đan(Kng.) . Kim đan.luyện đanThuật tìm cách biến đổi kim loại thường thành kim loại quý như bạc, vàng. . . ở thời đại Trung cổ bên châu Âu.vẻ đanVẻ son, màu đỏ.Điền ĐanNgười thời Chiến Quốc, có tài sử dụng trâu vào chiến trận. Có lần Điền Đan đã cho cắm dao nhọn vào đầu trâu rồi buộc giẻ tẩm dầu vào đuôi trâu mà đốt, đàn trâu bị đốt đã điên cuồng xông vào trận địa giặc.Gối Hàm ĐanGối đầu lên chiếc gối ở Hàm Đan, mơ thấy phú quý. Xem Hoàng Lương mộng.kim đanQue dài dùng để đan len, sợi.Cải ĐanMột xã thuộc thị xã Sông Công, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Hàm đanMột huyện thuộc tỉnh Trực Lệ.
Cùng vần "an", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.