đan chéo

Động từ
Động từ
  1. Đan xen, chồng chéo vào nhau một cách lằng nhằng, phức tạp.
    • Những luồng đạn đan chéo vào nhau bay tới tấp.

Cấu tạo âm tiết

đanâm đầu đ · vần an · thanh ngang
chéoâm đầu ch · vần eo · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đan chéo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.