chéo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "cheo"
"chéo" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Hàng dệt trên mặt có những đường xiên từ biên bên này sang biên bên kia. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chéo"
Từ có "chéo" ở sau
chồng chéoChồng lên nhau, chéo lên nhau không theo một thứ tự nào cả.chằng chéoChéo lên nhau thành nhiều đường, nhiều mối lộn xộn.đan chéoĐan xen, chồng chéo vào nhau một cách lằng nhằng, phức tạp.chẩm chéoHỗn hợp gia vị cổ truyền có nguồn gốc từ dân tộc Thái vùng Điện Biên, Tây Bắc và Đông Bắc Thái Lan. Thành phần chính gồm ớt khô và bột mắc khén.ngồi chéo khoeoNgồi trong tư thế vắt chân nọ lên trên chân kia.anh chị em họ chéoTên gọi trong hệ thống thân tộc để chỉ mối quan hệ giữa các con của anh em ruột (anh trai, em gái cùng cha, cùng mẹ), hoặc giữa các con của chị em ruột (chị gái, em trai cùng cha, cùng mẹ).
Cùng vần "eo", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.