chéo
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɛw˧˦] · Huế [t͡ɕɛw˨˩˦] · Sài Gòn [cɛw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hàng dệt trên mặt có những đường xiên từ biên bên này sang biên bên kia.
- Vải chéo.
- Lụa chéo.
- (Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) Phần hoặc mảnh nhỏ giới hạn bởi hai cạnh của một góc và một đường.
- Chéo áo.
- Mảnh ruộng chéo.
- (Thường dùng phụ sau) Thành hình một đường xiên.
- Cắt chéo tờ giấy.
- Đập chéo bóng.
- Chéo góc.
- Thành hình những đường xiên cắt nhau.
- Đường đi lối lại chéo nhau như mắc cửi.
- Đan chéo.
- Bắn chéo cánh sẻ.
- Thành hình những đường xiên cắt nhau.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chéo" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | diagonal; crossed |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 斜め ななめ · 斜 はす |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chéo"
chồng chéoChồng lên nhau, chéo lên nhau không theo một thứ tự nào cả.chằng chéoChéo lên nhau thành nhiều đường, nhiều mối lộn xộn.đan chéoĐan xen, chồng chéo vào nhau một cách lằng nhằng, phức tạp.chéo áoMảnh vải hình tam giác, làm thành góc dưới của vạt áo kiểu cũ.chẩm chéoHỗn hợp gia vị cổ truyền có nguồn gốc từ dân tộc Thái vùng Điện Biên, Tây Bắc và Đông Bắc Thái Lan. Thành phần chính gồm ớt khô và bột mắc khén.ngồi chéo khoeoNgồi trong tư thế vắt chân nọ lên trên chân kia.anh chị em họ chéoTên gọi trong hệ thống thân tộc để chỉ mối quan hệ giữa các con của anh em ruột (anh trai, em gái cùng cha, cùng mẹ), hoặc giữa các con của chị em ruột (chị gái, em trai cùng cha, cùng mẹ).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chéo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.