湥
độtHán Việt · Nôm
dộtNôm
lụtNôm
giọtNôm
sụtNôm
thụtNôm
chéoNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6E65
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đột — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đột" · âm tiết đột
- dột — Nôm. Chữ cùng âm "dột" · âm tiết dột
- lụt — Nôm. Chữ cùng âm "lụt" · âm tiết lụt
- giọt — Nôm. Chữ cùng âm "giọt" · âm tiết giọt
- sụt — Nôm. Chữ cùng âm "sụt" · âm tiết sụt
- thụt — Nôm. Chữ cùng âm "thụt" · âm tiết thụt
- chéo — Nôm. Chữ cùng âm "chéo" · âm tiết chéo
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 湥 theo lối Nôm
lụtngập lụt. Nước tràn ngập cả một vùng đấtchéoHàng dệt trên mặt có những đường xiên từ biên bên này sang biên bên kia.giọtHạt chất lỏng.độtKhâu từng mũi một và có lại mũi.thụtRụt vào.sụtSa xuống.dột(Mái nhà) Có chỗ hở khiến nước mưa có thể nhỏ xuống.
Chữ khác cũng đọc là "đột"
Chữ khác cũng đọc là "dột"
Chữ khác cũng đọc là "lụt"
Chữ khác cũng đọc là "giọt"
Chữ khác cũng đọc là "sụt"
Chữ khác cũng đọc là "thụt"
Chữ khác cũng đọc là "chéo"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 湥
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 湥 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).