油
duHán Việt
dầuNôm
dùNôm
trầuNôm
rầuNôm
ruâm Việt
dẫuâm Việt
dàuâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6CB9
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- du — Hán Việt. Chữ cùng âm "du" · âm tiết du
- dầu — Nôm. Chữ cùng âm "dầu" · âm tiết dầu
- dù — Nôm. Chữ cùng âm "dù" · âm tiết dù
- trầu — Nôm. Chữ cùng âm "trầu" · âm tiết trầu
- rầu — Nôm. Chữ cùng âm "rầu" · âm tiết rầu
- ru — âm Việt. Chữ cùng âm "ru" · âm tiết ru
- dẫu — âm Việt. Chữ cùng âm "dẫu" · âm tiết dẫu
- dàu — âm Việt. Chữ cùng âm "dàu" · âm tiết dàu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 油 theo lối Nôm
dù(Phương ngữ) Ô, đồ dùng cầm tay để che mưa nắng.dầuCây gỗ to ở rừng, gỗ cho chất dầu dùng để pha sơn hay xảm thuyền.rầuBuồn trong lòng.trầuMiếng cau, lá trầu không, vỏ và vôi nhai với nhau.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
oil, fat, grease, lard; paints
Chữ khác cũng đọc là "du"
Chữ khác cũng đọc là "dầu"
Chữ khác cũng đọc là "dù"
Chữ khác cũng đọc là "trầu"
Chữ khác cũng đọc là "rầu"
Chữ khác cũng đọc là "ru"
Chữ khác cũng đọc là "dẫu"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt淡đạm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 油
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 油 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 油 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).