板
bảnHán Việt
duHán Việt
bổnHán Việt
vánNôm
phảnNôm
vốnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+677F
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bản — Hán Việt. Chữ cùng âm "bản" · âm tiết bản
- du — Hán Việt. Chữ cùng âm "du" · âm tiết du
- bổn — Hán Việt. Chữ cùng âm "bổn" · âm tiết bổn
- ván — Nôm. Chữ cùng âm "ván" · âm tiết ván
- phản — Nôm. Chữ cùng âm "phản" · âm tiết phản
- vốn — Nôm. Chữ cùng âm "vốn" · âm tiết vốn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 板 theo lối Nôm
vốnTiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh.phảnĐồ dùng để nằm, bằng gỗ, thường bằng các tấm ván dày ghép liền lại, có chân kê.vánTấm gỗ mỏng và phẳng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
plank, board; iron or tin plate
Giản thể và phồn thể
Chữ 板 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "bản"
Chữ khác cũng đọc là "du"
Chữ khác cũng đọc là "bổn"
Chữ khác cũng đọc là "ván"
Chữ khác cũng đọc là "phản"
Chữ khác cũng đọc là "vốn"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan束thú
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 板
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 板 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).