vốn
Phát âm (IPA): Hà Nội [von˧˦] · Huế [voŋ˦˧˥] · Sài Gòn [voŋ˦˥] ~ [joŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh.
- Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
- Chị ta đi buôn mà mất cả vốn lẫn lãi.
- Cái do trí tuệ tích lũy.
- Phải phục hồi, khai hoá, phát huy vốn cổ (Phạm Văn Đồng)
- Vốn văn chương dân gian.
- Vốn ngoại ngữ của anh ấy cũng khá.
- Trgt Nguyên là.
- Nguyên người quanh quất đâu xa, họ.
- Kim, tên.
- Trọng, vốn nhà trâm anh (Truyện Kiều)
- Vấn đề giải quyết việc làm vốn đã bức xúc càng thêm gay gắt (Phan Văn Khải)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: hv=n.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vốn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | capital · capital; originally |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 资金 zī jīn · 资本 zī běn · 本钱 běn qián |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 資本 しほん |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ทุน thun · เงินทุน ngoen-thun |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la capitale |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vốn"
vốn dĩ(nhưng nghĩa mạnh hơn)vốn hoáTổng giá trị của một doanh nghiệp trong một thời gian nhất định, thường bao gồm tổng giá trị cổ phiếu, nợ dài hạn và các khoản thu nhập được giữ lại; được sử dụng trong báo cáo tài chính.lỗ vốnHụt mất tiền vốn, tiền gốc.dấn vốnVốn liếng để buôn bán, làm ăn.vốn liếngVốn (nói khái quát).giá vốnTổng tiền doanh nghiệp phải chi trả cho một chi phí liên quan trực tiếp đến việc bán sản phẩm.mắng vốnLôi những chuyện cũ ra để mắng.suất vốnSố vốn đầu tư cần thiết để tạo ra một đơn vị sản phẩm.góp vốnBỏ tiền vào một công việc cùng với nhiều người khác, để kinh doanh.cấp vốnCung cấp tiền vốn cho việc kinh doanh, sản xuất, v.v..
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vốn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.