vốn hoá

Danh từ
Danh từ
  1. Tổng giá trị của một doanh nghiệp trong một thời gian nhất định, thường bao gồm tổng giá trị cổ phiếu, nợ dài hạn và các khoản thu nhập được giữ lại; được sử dụng trong báo cáo tài chính.
    • Vốn hoá doanh nghiệp.

"vốn hoá" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh capitalization

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

vốnâm đầu v · vần ôn · thanh sắc
hoáâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vốn hoá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.