vốn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "vôn"
"vốn" là một từ
Danh từ. Tiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "vốn"
vốn dĩ(nhưng nghĩa mạnh hơn)vốn hoáTổng giá trị của một doanh nghiệp trong một thời gian nhất định, thường bao gồm tổng giá trị cổ phiếu, nợ dài hạn và các khoản thu nhập được giữ lại; được sử dụng trong báo cáo tài chính.vốn liếngVốn (nói khái quát).
Từ có "vốn" ở sau
lỗ vốnHụt mất tiền vốn, tiền gốc.dấn vốnVốn liếng để buôn bán, làm ăn.góp vốnBỏ tiền vào một công việc cùng với nhiều người khác, để kinh doanh.giá vốnTổng tiền doanh nghiệp phải chi trả cho một chi phí liên quan trực tiếp đến việc bán sản phẩm.suất vốnSố vốn đầu tư cần thiết để tạo ra một đơn vị sản phẩm.mắng vốnLôi những chuyện cũ ra để mắng.cấp vốnCung cấp tiền vốn cho việc kinh doanh, sản xuất, v.v..
Cùng vần "ôn", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.