khốn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "khôn"
"khốn" là một từ
Tính từ. Mắc vào hoàn cảnh khó khăn, nguy hiểm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khốn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "khốn"
khốn nạnHèn mạt đáng khinh.khốn khổKhổ sở lắm.khốn đốnCùng khổ, khó khăn.khốn kiếp(Khẩu ngữ) đáng ghét, đáng nguyền rủa (thường dùng làm tiếng chửi).khốn nỗiNgặt vì, buồn vì.khốn cùngNghèo khổ đến mức độ cuối cùng.khốn quẫnTúng thiếu đến mức hết cách xoay xở.khốn cựcCùng khổ quá, cùng khổ hết sức.khốn khóNghèo túng quá.
Từ có "khốn" ở sau
Cùng vần "ôn", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.