khốn
- Mắc vào hoàn cảnh khó khăn, nguy hiểm.
- Năm
- Quân Pháp bị khốn ở Điện Biên Phủ.
Câu ví dụ thêm
- Cô ta là một con khốn tàn nhẫn.She's a cold hearted bitch.
- Mennad thực sự là một thằng khốn nạnMennad has turned out to be a total asshole.
- Tôi nghĩ tôi sẽ khốn đốn khi làm việc đó.I think I'd be miserable doing that.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khốn"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khốn"
khốn nạnHèn mạt đáng khinh.khốn khổKhổ sở lắm.khốn đốnCùng khổ, khó khăn.khốn kiếp(Khẩu ngữ) đáng ghét, đáng nguyền rủa (thường dùng làm tiếng chửi).khốn cựcCùng khổ quá, cùng khổ hết sức.khốn nỗiNgặt vì, buồn vì.khốn khóNghèo túng quá.khốn quẫnTúng thiếu đến mức hết cách xoay xở.khốn cùngNghèo khổ đến mức độ cuối cùng.nguy khốnNguy hiểm tới mức rất khó hoặc không thể thoát khỏi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khốn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.