khốn

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ôn
Tính từ
  1. Mắc vào hoàn cảnh khó khăn, nguy hiểm.
    • Năm
  2. Quân Pháp bị khốn ở Điện Biên Phủ.

Câu ví dụ thêm

  • Cô ta là một con khốn tàn nhẫn.She's a cold hearted bitch.
  • Mennad thực sự là một thằng khốn nạnMennad has turned out to be a total asshole.
  • Tôi nghĩ tôi sẽ khốn đốn khi làm việc đó.I think I'd be miserable doing that.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "khốn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "khốn"

Cấu tạo âm tiết

khốnâm đầu kh · vần ôn · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khốn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.