trốn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "trôn"
"trốn" là một từ
Động từ. Giấu mình vào chỗ kín đáo để khỏi bị trông thấy. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trốn"
trốn tránhTrốn nói chung.trốn thuếLàm đủ mọi cách để trốn tránh cho khỏi phải đóng thuế.trốn mặtLánh mặt đi, không muốn gặp.trốn línhLánh đi để khỏi phải đi lính (cũ).
Cùng vần "ôn", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.