trốn thuế

Động từ
Động từ
  1. Làm đủ mọi cách để trốn tránh cho khỏi phải đóng thuế.
    • Tội trốn thuế.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

trốnâm đầu tr · vần ôn · thanh sắc
thuếâm đầu th · vần uê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trốn thuế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.