thuế

Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
uêvần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "thuê"

"thuế" là một từ

Danh từ. Khoản tiền hay hiện vật mà người dân hoặc các tổ chức kinh doanh, tuỳ theo tài sản, thu nhập, nghề nghiệp, v.v... buộc phải nộp cho nhà nước theo mức quy định. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thuế"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thuế"

Từ có "thuế" ở sau

Cùng vần "uê", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.