thuế
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thuê"
"thuế" là một từ
Danh từ. Khoản tiền hay hiện vật mà người dân hoặc các tổ chức kinh doanh, tuỳ theo tài sản, thu nhập, nghề nghiệp, v.v... buộc phải nộp cho nhà nước theo mức quy định. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thuế"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thuế"
thuế trực thuloại thuế mà nhà nước thu trực tiếp vào các thể nhân và cá nhân khi có thu nhập hoặc tài sản được quy định nộp thuế. Thông qua thuế trực thu nhà nước thực hiện phân phối và điều tiết thu nhập người nộp thuế vào lúc phát sinh thu nhập.thuế khoáCác thứ thuế (nói khái quát).thuế máThuế nói chung (với hàm ý kêu ca, phê phán).thuế quanThuế đánh vào hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.thuế vụCông việc thu thuế.thuế lệ.thuế đinhThuế mà dân đinh phải đóng theo đầu người, dưới chế độ cũ.thuế môn bàiKhoản tiền mà người kinh doanh phải nộp cho nhà nước để được phép mở cửa hàng, cửa hiệu.thuế neoThuế mà tàu phải trả cho cảng khi neo tàu tại cảng đó.thuế temThuế được thu dưới hình thức dán tem lên các văn bản, chứng từ như hợp đồng, đơn bảo hiểm, hối phiếu, giấy uỷ quyền...thuế suấtTỉ lệ phần trăm thuế phải nộp căn cứ vào giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ.thuế giá trị gia tăngThuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.thuế biểuBảng ghi tỷ lệ thuế.thuế thânThuế đinh thời Pháp thuộc.
Từ có "thuế" ở sau
miễn thuếKhỏi phải đóng thuế.đánh thuếBắt đóng thuế.trốn thuếLàm đủ mọi cách để trốn tránh cho khỏi phải đóng thuế.sưu thuếTiền sưu và các khoản thuế dưới thời phong kiến thực dân nói chung.tạp thuếThuế lặt vặt.đóng thuếĐóng tiền cho nhà nước dựa trên thu nhập hàng năm.biểu thuếBảng kê các mức thuế áp dụng với từng loại hàng hoá và từng đối tượng kinh doanh khác nhau.giảm thuếHạ bớt mức thuế.sắc thuếThuế, khoản tiền, hiện vật bắt buộc phải nộp cho Nhà nước khi tiến hành sản xuất, kinh doanh hay một khoản thu của Nhà nước mang tính bắt buộc đối với công dân, tổ chức.
Cùng vần "uê", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.