thuế neo

Danh từ
Danh từ
  1. Thuế mà tàu phải trả cho cảng khi neo tàu tại cảng đó.
    • Vào cảng phải đóng thuế neo.

Cấu tạo âm tiết

thuếâm đầu th · vần uê · thanh sắc
neoâm đầu n · vần eo · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thuế neo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.