neo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
eovần
ngangthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "neo"

"neo" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Vật nặng, thả chìm dưới nước cho cắm chặt ở đáy để giữ cho tàu, thuyền hoặc vật nổi nào đó ở vị trí nhất định, khỏi bị trôi. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "neo"

Từ có "neo" ở sau

Cùng vần "eo", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.